Thứ Bảy, 9 tháng 4, 2016

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 10

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 10
( Học kỳ 2)
Câu 43. Hãy chọn đúng các nhiệm vụ của hệ điều hành?
Đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy tính
Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
Cung cấp các phương tiện và dịch vụ để điều phối việc thực hiện chương trình
Quản lý, tổ chức khai thác các tài nguyên một cách thuận lợi và tối ưu
Câu 44. Chọn đúng tên của một số hệ điều hành?
Windows XP ; Ms – Dos ; Avatar ; Bkav; Ubuntu – Linux
Câu 45. Phần mềm My-Computer trên hệ điều hành Windows là một phần mềm thuộc nhóm thành phần tương ứng với chức năng nào của hệ điều hành?
Tổ chức giao tiếp giữa người sử dụng và hệ thống
Cung cấp bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi,... cho các chương trình và tổ chức việc thực hiện các chương trình đó
Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
Hỗ trợ phần mềm cho các thiết bị ngoại vi
Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
Câu 46. Ghép từ đúng chỗ?
Những phần mềm khác nhau thường tạo ra những tập tin có phần mở rộng khác nhau. Ví dụ như: MS Word có phần mở rộng là ……. Ngôn ngữ lập trình Pascal tạo ra tập tin có phần mở rộng là ……. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Ms Access tạo tập tin có phần mở rộng là ……….
Câu 47. Điền từ thích hợp vào ô trống (gõ tiếng Việt không dấu)?
……. còn gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành một đơn vị lưu trữ do hệ điều hành quản lí.
Câu 48. Điền từ thích hợp vào ô trống (gõ tiếng Việt không dấu)?
Để quản lí các tệp được dễ dàng, hệ điều hành tổ chức lưu trữ tệp trong các ……. Mỗi đĩa có một ... tự động, gọi là ...gốc.
Câu 49. Chọn đúng các đặc trưng của hệ thống quản lý tệp?
Đảm bảo tốc độ truy cập thông tin cao, làm cho hiệu suất chung của hệ thống không bị phụ thuộc nhiều vào tốc độ của thiết bị ngoại vi.
Độc lập giữa thông tin và phương tiện mang thông tin
Độc lập giữa phương pháp lưu trữ và phương pháp xử lí
Sử dụng bộ nhớ ngoài một cách hiệu quả
Câu 50. Có thể lưu hai tên tệp với các tên bao_cao.txt và BAO_CAO.TXT trong cùng một thư mục được hay không? (không; được)?
Câu 51. Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ?
( X.pas.p;  u/i.doc;  hut.txt-bmp;  hy*o.d)
Câu 52. Ghép các từ tiếng Anh và từ tiếng Việt theo đúng nghĩa?
(Command; Window; Button; Dialog Box)
Câu 53. Đối với hệ điều hành MS-Dos, muốn xem nội dung của thư mục hiện tai ta gõ lệnh:?
Câu 54. Điền từ thích hợp vào ô trống (gõ tiếng Việt không dấu)?
Hệ điều hành MS-Dos là hệ điều hành …….. một người dùng.
Câu 55. Chọn các đặc trưng của hệ điều hành Linux
Mã nguồn mở; Miễn phí sử dụng; Phát triển bởi cộng đồng; Rất hiếm và hầu như không có virus
Câu 56. Chọn các đặc trưng của hệ điều hành windows
Giao diện đồ họa, thân thiện và dễ sử dụng
Hầu hết các ứng dụng đều đã được mã hóa
Là hệ điều hành thương mại
Thường xuyên bị nhiễm virus
Câu 57. Ghép các từ đúng nghĩa?
Hệ điều hành MS-Dos; Chỉ hỗ trợ dạng cửa sổ lệnh
Hệ điều hành Windows; Hỗ trợ giao diện đồ họa, và cửa sổ lệnh (những lệnh cơ bản)
Hệ điều hành Linux; Hỗ trợ giao diện đồ họa, và cửa sổ lệnh (bao gồm những thiết lập nâng cao)
Câu 58. Hệ điều hành Linux được phát triển dựa trên hệ điều hành nào?
MS-Dos; Windows; UNIX
Câu 59. Điền từ thích hợp vào ô trống (gõ tiếng Việt không dấu)?
……. là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan đến công việc soạn văn bản: gõ (nhập) văn bản, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in văn bản.
Câu 60. Định dạng kí tự bao gồm các thao tác?
 Chọn phông chữ; Chọn cỡ chữ; Chọn màu sắc; Định vị trí tương đối so với dòng;
Định khoảng cách giữa 2 kí tự trên một dòng
Câu 61. Định dạng đoạn văn bản bao gồm các thao tác?
Vị trí lề trái, phải của đoạn văn bản
Căn lề (trái, phải, giữa, đều hai bên)
Dòng đâu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả đoạn văn bản
Khoảng cách đến đoạn văn bản trước, sau
Khoảng cách giữa các dòng trong cùng đoạn văn bản
Câu 62. Ghép các từ đúng nghĩa?
Font; Size; Color; Style; Paragraph
Câu 63. Khi xử dụng font "Time new roman" để hiển thị chữ Việt. Bảng mã tiếng Việt cần được chọn tương ứng sẽ là?
Unicode; VNI-Win; TCVN3
Câu 64. Ghép từ đúng nghĩa?
New; Open; Save; Print
Câu 65. Ghép mục bên trái là tên bảng chọn, bên phải là phần mô tả bao gồm lệnh con bên trong?
File; Edit; View; Insert; Normal; Cut; Open; Break
Câu 66. Trong cửa sổ soạn thảo Ms Word để lưu file đang mở ta nhấn chọn File -> Save hoặc nhấn tổ hợp phím?
Câu 67. Trong cửa sổ soạn thảo Ms Word để đóng tập tin đang mở mà không thoát khỏi phần mềm ta nhấn chọn menu File và chọn tiếp ?
Câu 68. Điền từ thích hợp vào ô trống?
Để định dạng font chữ ta dùng ta click vào memu lênh ……. sau đó chọn Font.
Câu 69. Ghép các từ đúng nghĩa các chức năng của phím tắt trong Ms Word 2003?
 Ctrl + D; Ctrl + A; Ctrl + B; Ctrl + C
Câu 70. Ghép từ đúng nghĩa?
Page setup; Print; Line spacing; Alignment
Câu 71. Điền từ vào ô trống?
Để định dạng trang giấy nằm ngang, ta vào File -> Page Setup, vào tab Margins chọn ………...
Câu 72. Chức năng định dạng Bullets and Numbering nằm trong Menu lệnh nào?
(Insert; View; Format; Tools)
Câu 73. Ta có thể dùng một ký hiệu bất kỳ để làm Bullets được hay không?
Câu 74. Định dạng Bullets có phân cấp được hay không?
Câu 75. Có thể chuyển đổi qua lại giữa 2 định dạng Bullets và Numbering cho nhau được hay  không?
Câu 76. Để bật hộp thoại tìm kiếm trong Word 2003 ta dùng tổ hợp phím?
Câu 77. Để bật hộp thoại thay thế trong Word 2003 ta dùng tổ hợp phím?
Câu 78. Ghép các thuộc tính trong tìm kiếm và thay thế đúng nghĩa?
Match case; Find whole words only
Câu 79. Để cấu hình gõ tắt và sửa lỗi, ta sử dụng menu lệnh Tools ->……
Câu 80. Ghép từ đúng nghĩa?
Find; Replace; Add; Find Next
Câu 81. Sắp xếp các từ đúng vị trí?
Chọn lệnh  …….. ->  …...-> Table... (chèn bảng) rồi chỉ ra số cột và số hàng cũng như các số đo chính xác cho độ rộng các cột trong hộp thoại Insert Table.
Câu 82. Ghép từ đúng nghĩa?
Table; Cell; Column; Row
Câu 83. Để gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, đầu tiên ta chọn các ô cần gộp, tiếp theo chọn menu lệnh Table rồi tiếp theo chọn ?..........
Câu 84. Để tách một ô thành nhiều ô, đầu tiên ta chọn ô cần tách, tiếp theo chọn menu lệnh Table rồi tiếp theo chọn ?.........
Câu 85. Ghép từ đúng nghĩa?
Borders; Alignment
Câu 86. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
Mạng máy tính bao gồm ba thành phần: ……; Các thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính với nhau; Phần mềm cho phép thực hiện  việc giao tiếp giữa các máy tính.
Câu 87. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
………để kết nối các máy tính trong mạng gồm hai loại: Có dây và không dây.
Câu 88. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
……….là bộ các quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu.
Câu 89. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
…….. là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dung jbộ giao thức truyền thông TCP/IP.
Câu 90. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
Có 2 cách để kết nối máy tính với Internet là sử dụng môdem qua đường  …… và sử dụng đường truyền riêng.
Câu 91. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
Sử dụng đường truyền  ….. (Asymmetric Digital Subscriber Line - đường thuê bao số bất đối xứng), tốc độ truyền dữ liệu cao hơn rất nhiều so với kết nối bằng đường điện thoại.
Câu 92. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
Máy tính trong Internet hoạt độn và trao đổi với nhau được là do chúng cùng sử dụng bộ giao thức truyền thông  ………
Câu 93. Điền từ thích hợp vào ô trống (tiếng Việt, không dấu)?
Trong Internet còn có một số máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ ……  dạng số sang dạng kí tự (tên miền) để thuận tiện cho người dùng, ví dụ như xuthantien.com
Câu 94. Điền từ thích hợp vào ô trống (từ tiếng Việt, không dấu)?
Hệ thống WWW được cấu thành từ các trang web và được xây dựng trên giao thức truyền tin đặc biệt, gọi là giao thức truyền tin siêu văn bản HTTP (HyperText Transfer …….
Câu 95. Điền từ thích hợp vào ô trống (từ tiếng Việt, không dấu)?
Để tìm kiếm các trang web nói riêng, các tài liệu trên Internet nói chung và đảm bảo việc truy cập đến chúng, người ta sử dụng hệ thống WWW (World  …. Web).
Câu 96. Điền từ thích hợp vào ô trống (từ tiếng Việt, không dấu)?
…….gồm một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập.
Câu 97. Điền từ thích hợp vào ô trống (từ tiếng Việt, không dấu)?
……là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW: Truy cập các trang web, tương tác với các máy chủ trong hệ thống WWW và các tài nguyên khác của Internet.
Câu 98. Điền từ thích hợp vào ô trống (từ tiếng Việt, không dấu)?
Mỗi hộp thư điện tử được gắn với một địa chỉ thư điện tử duy nhất có dạng
<tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ của hộp thư>
Trong đó, tên truy cập do người dùng hộp thư tự đặt

Ví dụ: Với địa qvluom@yahoo.com thì qvluom là tên truy cập còn yahoo.com là địa chỉ của …….

0 nhận xét:

Đăng nhận xét